200-125 300-115 200-105 200-310 640-911 300-075 300-320 300-360 642-998 QV_DEVELOPER_01 400-101 700-501 117-201 70-696 700-505 600-199 400-351 300-207 TE0-141 100-105 300-101 300-206 300-070 70-417 210-260 210-060 200-355 300-208 CISSP 300-135 210-065 300-209 70-243 70-480 CCA-500 2V0-621D 210-451 400-051 E05-001 1Z0-052 70-410 640-916 VMCE_V9 810-403 070-464 070-243 700-802 70-246 FCBA GPHR DEV-401 C2090-610 SY0-401 712-50 ADM-201 700-039 312-50 MA0-101 648-244 SK0-004 ASF 70-494 70-673 500-005 1Z0-060 C9560-503 640-875 N10-006 98-367 70-534 NS0-505 70-342 CHFP 070-410 640-878 1V0-603 1Z0-804 C8010-250 312-50V9 C2150-508 98-368 CLOUDF 70-411 70-461 220-901 70-488 070-341 PK0-003 E20-547 70-412 70-686 500-285 CISM 101-400 102-400 PDM_2002001060 JN0-100 642-883 CAP 070-347
200-125 300-115 200-105 200-310 640-911 300-075 300-320 300-360 642-998 QV_DEVELOPER_01 400-101 700-501 117-201 70-696 700-505 600-199 400-351 300-207 TE0-141 100-105 300-101 300-206 300-070 70-417 210-260 210-060 200-355 300-208 CISSP 300-135 210-065 300-209 70-243 70-480 CCA-500 2V0-621D 210-451 400-051 E05-001 1Z0-052 70-410 640-916 VMCE_V9 810-403 070-464 070-243 700-802 70-246 FCBA GPHR DEV-401 C2090-610 SY0-401 712-50 ADM-201 700-039 312-50 MA0-101 648-244 SK0-004 ASF 70-494 70-673 500-005 1Z0-060 C9560-503 640-875 N10-006 98-367 70-534 NS0-505 70-342 CHFP 070-410 640-878 1V0-603 1Z0-804 C8010-250 312-50V9 C2150-508 98-368 CLOUDF 70-411 70-461 220-901 70-488 070-341 PK0-003 E20-547 70-412 70-686 500-285 CISM 101-400 102-400 PDM_2002001060 JN0-100 642-883 CAP 070-347

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Các thông số kỹ thuật trên laptop và hướng dẫn cách giải mã

Có phải bạn đang có nhu cầu mua một chiếc laptop? Thông thường mọi người sẽ kiểm tra chi tiết cấu hình của máy, dung lượng máy, tốc độ máy,… để quyết định chọn mua loại nào phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như chất lượng đảm bảo. Vậy nếu bạn đang phân vân thì bài viết này sẽ giúp bạn giải mã các thông số trên laptop, giúp bạn chọn được loại phù hợp, hay đơn giản chỉ là bạn muốn biết những thông số mà chiếc máy của mình đang sử dụng. Trước hết, để kiểm tra thông tin phần cứng của laptop thì bạn hãy tải và cài đặt chương trình CPU-Z hỗ trợ chuyên nghiệp theo link bên dưới:

Tải phần mềm CPU-Z miễn phí

Thông số trên CPU và ý nghĩa của chúng:

  • Name: Là tên của chip xử lý ( Intel Core i5 3470)
  • Code name: Là tên của kiến trúc CPU hay còn được gọi là thế hệ của CPU  (Ivy Bridge).
  • Packpage: Là Socket của CPU (Các kiểu socket như 478, 775, 1155..Đây là thông số rất quan trọng nếu bạn muốn nâng cấp CPU của mình nhé.  Và bạn không thể đem 1 chip CPU socket 775 gắn lên socket khác (ví dụ 1155, 478..) và ngược lại
  • Core Speed: Đó là xung nhịp của chíp CPU, hay còn được gọi là tốc độ của CPU
  • Technology: Đây là phần công nghệ của Transistor, ví dụ trên transistor có ghi 22 nm có nghĩa là mỗi Transistor nằm trong con CHIP có kích cỡ là 22 nm. Các bạn chú ý rằng kích thước của Transistor càng nhỏ thì CPU hoạt động rất tốt, kích thước lớn thì CPU thường xử lý chậm hơn.
  •  Core Voltage: Đó là điện áp cho nhân của con CHIP.  Hiện nay các dòng chíp thường tự điều chỉnh xung nhịp với điện áp tiêu thụ để tiết kiệm điện năng
  • Specification: Là tên đầy đủ của CPU mà bạn đang dùng.
  • Stepping: Phần này khá quan trọng đấy nhé, nó giúp cho ta biết được các đợt chip được tung ra ngoài thị trường. Ví dụ trên Stepping có ghi là 9, Stepping càng cao thì càng tốt và nó đã được fix các lỗi từ các phiên bản trước. Nó tương tự như là các bản vá của các phần mềm hay Windows.
  • Revision: Là thông tin của phiên bản, nó cũng tương tự như ở phần Stepping
  • Instructions: Đây là các tập lệnh để con Chip xử lý
  • Core Speed: Là xung nhịp của CPU, nó thường xuyên dao động để tiết kiệm điện năng
  • Level 2: Là thông số về bộ nhớ đệm, nếu thông số này càng cao thì CPU sẽ càng ít bị tình trạng nghẽn dữ liệu khi xử lý
  • Cores và Threads: Là số nhân và số luồng của CPU, con số này thông thường là số chẵn và nó  thường được gọi là: CPU 2 nhân, CPU 4 nhân hoặc CPU 6 nhân, v..v..

 

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Các thông số trên Mainboard và ý nghĩa

  • Manufacturer: Đó là tên của nhà sản xuất ra Mainboard (ví dụ có các nhà sản xuất như: Asus, Foxconn…)
  • Model: Là model của Mainboard. Đây được xem là thông tin rất quan trọng trong quá trình tìm kiếm driver nếu bạn không muốn mở nắp thùng máy để xem trực tiếp. Ô tiếp theo (1.0)  là thông tin về phiên bản, nếu nó càng cao thì càng tốt nhé.
  • Chipset: Là thông tin về chipset của main, ví dụ như: 945, 965, G31, G41,…
  • BIOS: Nó hiển thị các thông tin về hãng sản xuất, ngày tháng sản xuất và version của BIOS
  • Graphic Interface (Giao diện đồ họa): Thông tin về khe cắm card đồ họa trên Mainboard, AGP và PCI-Express x16 là 2 chuẩn phổ biến nhất hiện nay
  • Width: Nó là độ rộng của băng thông

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

 Thông số trên RAM và ý nghĩa

  • Type: Hiển thị loại RAM (đời RAM) mà máy đang sử dụng. (Hiện nay có các loại RAM như DDR, DDR2, DDR3..)
  • Size: Là tổng dung lượng RAM mà máy bạn sử dụng.
  • Channel: Nếu nó hiển thị là Single có nghĩa bạn đang gắn 1 thanh RAM hoặc main không hỗ trợ chế độ chạy kênh đôi. Nếu nó hiển thị là Dual nghĩa là RAM đang chạy ở chế độ kênh đôi (tốc độ nhanh hơn), điều này đồng nghĩa với việc bạn đang gắn 2 hoặc nhiều thanh RAM.

 Thông số SPD (số khe cắm RAM) và ý nghĩa

  • Slot#2: Bạn click vào mũi tên thả xuống nó sẽ hiển thị số lượng khe cắm RAM. Thường thì máy tính sẽ có 2 hoặc 4 khe cắm RAM. Ví dụ Slot#2 có nghĩa là thanh RAM đang cắm ở khe thứ 2.
  • DDR3: Đó là kiểu Ram, có các kiểu RAM như là DDR2, DDR33333,…
  • Module Size: Là dung lượng RAM ở khe cắm mà bạn đang xem. Đơn vị của nó là MB (1GB = 1024MB). Ví dụ như máy mình là đang sử dụng thanh RAM  4GB.
  • Max Bandwidth (Nghĩa là Tốc độ băng thông tối đa): Thực tế đây là thông số về bus RAM.  Nếu bạn muốn biết bus RAM hiện tại thì bạn chỉ cần đem nhân phần xung nhịp nằm trong dấu ngoặc đơn cho 2. Ví dụ: Bus Ram = 800Mhz x 2 = 1600
  • Manufacturer: Đó là tên của hãng sản xuất máy.

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

 Graphics -Tìm hiểu thông tin về card đồ họa với CPU-Z:

  • Display Device Selection: Trong trường hợp chỉ có 1 card, phần này sẽ mờ đi như trên hình. Còn nếu có nhiều card màn hình thì phần này sẽ sáng lên và bạn chọn card tương ứng.
  • Name: Là tên của hãng sản xuất chip đồ họa, phổ biến nhất là Geforce và Ati
  • Code name: Là tên của chip đồ họa trên máy tính.
  • Size: Là dung lượng của card đồ họa
  • Technology: Thông số này càng nhỏ càng tốt giống như ở phần CPU mình đã nói nhé
  • Type: Kiểu xử lý, ví dụ như: 64-bit, 128-bit, 256-bit. Card của bạn càng cao cấp và xử lý đồ họa càng tốt nếu thông số này càng cao.

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Xem thêm bài viết khác:

Hướng dẫn kết nối máy chiếu tới laptop

Phần mềm kéo dài tuổi thọ pin cho laptop BatteryCare

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop
52 votes

Comments

No Responses

Đóng góp ý cho bài viết