Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Các thông số kỹ thuật trên laptop và hướng dẫn cách giải mã

Có phải bạn đang có nhu cầu mua một chiếc laptop? Thông thường mọi người sẽ kiểm tra chi tiết cấu hình của máy, dung lượng máy, tốc độ máy,… để quyết định chọn mua loại nào phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như chất lượng đảm bảo. Vậy nếu bạn đang phân vân thì bài viết này sẽ giúp bạn giải mã các thông số trên laptop, giúp bạn chọn được loại phù hợp, hay đơn giản chỉ là bạn muốn biết những thông số mà chiếc máy của mình đang sử dụng.

Trước hết, để kiểm tra thông tin phần cứng của laptop thì bạn hãy tải và cài đặt chương trình CPU-Z hỗ trợ chuyên nghiệp theo link bên dưới:

Tải phần mềm CPU-Z miễn phí

Thông số trên CPU và ý nghĩa của chúng:

  • Name: Là tên của chip xử lý ( Intel Core i5 3470)
  • Code name: Là tên của kiến trúc CPU hay còn được gọi là thế hệ của CPU  (Ivy Bridge).
  • Packpage: Là Socket của CPU (Các kiểu socket như 478, 775, 1155..Đây là thông số rất quan trọng nếu bạn muốn nâng cấp CPU của mình nhé.  Và bạn không thể đem 1 chip CPU socket 775 gắn lên socket khác (ví dụ 1155, 478..) và ngược lại
  • Core Speed: Đó là xung nhịp của chíp CPU, hay còn được gọi là tốc độ của CPU
  • Technology: Đây là phần công nghệ của Transistor, ví dụ trên transistor có ghi 22 nm có nghĩa là mỗi Transistor nằm trong con CHIP có kích cỡ là 22 nm. Các bạn chú ý rằng kích thước của Transistor càng nhỏ thì CPU hoạt động rất tốt, kích thước lớn thì CPU thường xử lý chậm hơn.
  •  Core Voltage: Đó là điện áp cho nhân của con CHIP.  Hiện nay các dòng chíp thường tự điều chỉnh xung nhịp với điện áp tiêu thụ để tiết kiệm điện năng
  • Specification: Là tên đầy đủ của CPU mà bạn đang dùng.
  • Stepping: Phần này khá quan trọng đấy nhé, nó giúp cho ta biết được các đợt chip được tung ra ngoài thị trường. Ví dụ trên Stepping có ghi là 9, Stepping càng cao thì càng tốt và nó đã được fix các lỗi từ các phiên bản trước. Nó tương tự như là các bản vá của các phần mềm hay Windows.
  • Revision: Là thông tin của phiên bản, nó cũng tương tự như ở phần Stepping
  • Instructions: Đây là các tập lệnh để con Chip xử lý
  • Core Speed: Là xung nhịp của CPU, nó thường xuyên dao động để tiết kiệm điện năng
  • Level 2: Là thông số về bộ nhớ đệm, nếu thông số này càng cao thì CPU sẽ càng ít bị tình trạng nghẽn dữ liệu khi xử lý
  • Cores và Threads: Là số nhân và số luồng của CPU, con số này thông thường là số chẵn và nó  thường được gọi là: CPU 2 nhân, CPU 4 nhân hoặc CPU 6 nhân, v..v..

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Các thông số trên Mainboard và ý nghĩa

  • Manufacturer: Đó là tên của nhà sản xuất ra Mainboard (ví dụ có các nhà sản xuất như: Asus, Foxconn…)
  • Model: Là model của Mainboard. Đây được xem là thông tin rất quan trọng trong quá trình tìm kiếm driver nếu bạn không muốn mở nắp thùng máy để xem trực tiếp. Ô tiếp theo (1.0)  là thông tin về phiên bản, nếu nó càng cao thì càng tốt nhé.
  • Chipset: Là thông tin về chipset của main, ví dụ như: 945, 965, G31, G41,…
  • BIOS: Nó hiển thị các thông tin về hãng sản xuất, ngày tháng sản xuất và version của BIOS
  • Graphic Interface (Giao diện đồ họa): Thông tin về khe cắm card đồ họa trên Mainboard, AGP và PCI-Express x16 là 2 chuẩn phổ biến nhất hiện nay
  • Width: Nó là độ rộng của băng thông

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

 Thông số trên RAM và ý nghĩa

  • Type: Hiển thị loại RAM (đời RAM) mà máy đang sử dụng. (Hiện nay có các loại RAM như DDR, DDR2, DDR3..)
  • Size: Là tổng dung lượng RAM mà máy bạn sử dụng.
  • Channel: Nếu nó hiển thị là Single có nghĩa bạn đang gắn 1 thanh RAM hoặc main không hỗ trợ chế độ chạy kênh đôi. Nếu nó hiển thị là Dual nghĩa là RAM đang chạy ở chế độ kênh đôi (tốc độ nhanh hơn), điều này đồng nghĩa với việc bạn đang gắn 2 hoặc nhiều thanh RAM.

 Thông số SPD (số khe cắm RAM) và ý nghĩa

  • Slot#2: Bạn click vào mũi tên thả xuống nó sẽ hiển thị số lượng khe cắm RAM. Thường thì máy tính sẽ có 2 hoặc 4 khe cắm RAM. Ví dụ Slot#2 có nghĩa là thanh RAM đang cắm ở khe thứ 2.
  • DDR3: Đó là kiểu Ram, có các kiểu RAM như là DDR2, DDR33333,…
  • Module Size: Là dung lượng RAM ở khe cắm mà bạn đang xem. Đơn vị của nó là MB (1GB = 1024MB). Ví dụ như máy mình là đang sử dụng thanh RAM  4GB.
  • Max Bandwidth (Nghĩa là Tốc độ băng thông tối đa): Thực tế đây là thông số về bus RAM.  Nếu bạn muốn biết bus RAM hiện tại thì bạn chỉ cần đem nhân phần xung nhịp nằm trong dấu ngoặc đơn cho 2. Ví dụ: Bus Ram = 800Mhz x 2 = 1600
  • Manufacturer: Đó là tên của hãng sản xuất máy.

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

 Graphics -Tìm hiểu thông tin về card đồ họa với CPU-Z:

  • Display Device Selection: Trong trường hợp chỉ có 1 card, phần này sẽ mờ đi như trên hình. Còn nếu có nhiều card màn hình thì phần này sẽ sáng lên và bạn chọn card tương ứng.
  • Name: Là tên của hãng sản xuất chip đồ họa, phổ biến nhất là Geforce và Ati
  • Code name: Là tên của chip đồ họa trên máy tính.
  • Size: Là dung lượng của card đồ họa
  • Technology: Thông số này càng nhỏ càng tốt giống như ở phần CPU mình đã nói nhé
  • Type: Kiểu xử lý, ví dụ như: 64-bit, 128-bit, 256-bit. Card của bạn càng cao cấp và xử lý đồ họa càng tốt nếu thông số này càng cao.

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Giải mã nhanh và dễ dàng các thông số kỹ thuật trên laptop

Xem thêm bài viết khác:

Hướng dẫn kết nối máy chiếu tới laptop

Phần mềm kéo dài tuổi thọ pin cho laptop BatteryCare

No Responses

Đóng góp ý cho bài viết