Tổng hợp phím tắt Excel trong Macbook

Excel là công cụ đã trở nên quá quen thuộc đối với dân văn phòng hàng ngày. Với Excel có quá nhiều lệnh cần phải thực hiện, sử dụng phím tắt excel giúp cho bạn thao tác nhanh hơn. Bài viết dưới đây, Phamdo18 xin tổng hợp lại cho bạn những phím tắt excel trong macbook giúp bạn sử dụng nhanh chóng nhất nhé.

Xem thêm bài viết : Tổng hợp phím tắt excel trên Windows

Phím tắt excel trong macbook

Làm việc với “File”

⌘ N: Tạo sổ làm việc mới

⌘ O: Mở lại bảng tính Excel cũ

⌘ S: Lưu cửa sổ làm việc

⌘ ⇧ S: Lưu thành

⌘ P: In file 

⌘ W: Đóng cửa sổ làm việc hiện tại

⌘ Q: Đóng Excel

Làm việc với “Ribbon”

⌘⌥R: Mở rộng hoặc thu gọn Ribbon

Tab: Di chuyển đến điều khiển ruy băng tiếp theo

Space: Kích hoạt hoặc mở điều khiển được chọn

Return: Xác nhận thay đổi kiểm soát

Tổng hợp phím tắt Excel trong Macbook

Làm việc với “General”

⌘ , : Tùy chọn mở

⌘ / : Mở trợ giúp

⌘ Z : Hoàn tác hành động cuối cùng

⌘ Y : Làm lại hành động cuối cùng

⌘ C : Sao chép các ô đã chọn

⌘ X : Cắt các ô đã chọn

⌘ V :Dán nội dung từ clipboard

⌃ ⌘ V :Hiển thị hộp thoại Dán Đặc biệt

⌘ F :Hiển thị tìm và thay thế

^ H :Hiển thị tìm và thay thế, thay thế đã chọn

⌘ ⇧ G :Tìm lại phiên làm việc trước

⌘G :Tìm phiên làm việc tiếp theo

Fn⌥F1 :Tạo biểu đồ nhúng

Fn F11 :Tạo biểu đồ trong bảng tính mới

Làm việc với “Tables and Filters”

⌃ T : Chèn bảng

⌘ ⇧ F :Chuyển đổi bộ lọc tự động

⌥ ↓ :Kích hoạt bộ lọc

⇧ Space :Chọn nhiều hàng

⌃ Space :Chọn cột bảng

⌘ A :Chọn bảng

⌥ C :Xóa bộ lọc

⌘ ⇧ T :Chuyển đổi tổng số hàng

Làm việc với “Drag and Drop”

drag :Kéo và cắt

⌥ drag :Kéo và sao chép

⇧ drag :Kéo và chèn

⌥ ⇧ drag :Kéo và chèn bản sao

⌘ drag :Kéo vào bảng tính

⌥ drag :Kéo để sao chép bảng tính

Làm việc với “Navigation”

Fn ⌥ ↓ :Di chuyển một màn hình sang phải

Fn ⌥ ↑ :Di chuyển một màn hình sang trái

Fn ↑ :Di chuyển một màn hình lên

Fn ↓ :Di chuyển một màn hình xuống

⌃ → :Di chuyển đến cạnh phải của vùng dữ liệu

⌃ ← :Di chuyển sang cạnh trái của vùng dữ liệu

⌃ ↑ :Di chuyển đến cạnh trên cùng của vùng dữ liệu

⌃↓ :Di chuyển đến cạnh dưới cùng của vùng dữ liệu

Fn ← :Di chuyển đến đầu hàng

Fn ⌃ → :Di chuyển đến ô cuối cùng trong bảng tính

Fn ⌃ ← :Di chuyển đến ô đầu tiên trong bảng tính

Fn → :Bật chế độ Kết thúc

^ G Return :Quay trở lại siêu liên kết

Làm việc với “Selection”

⇧ Space : Chọn toàn bộ hàng

⌃ Space : Chọn toàn bộ cột

⌘ A : Chọn toàn bộ bảng tính

⇧ Click : Thêm các ô liền kề để lựa chọn

⌘ Click : Thêm các ô không liền kề vào vùng chọn

⌃ ⌥ → : Di chuyển ngay giữa các lựa chọn không liền kề

⌃ ⌥ ← : Di chuyển sang trái giữa các lựa chọn không liền kề

Fn ⇧ F8 : Chuyển đổi thêm vào chế độ lựa chọn

Esc : Hủy lựa chọn

Làm việc với “Active Cell”

⇧ Delete : Chỉ chọn ô đang hoạt động

⌘ Delete : Hiển thị ô đang hoạt động trên bảng tính

⌃ . : Di chuyển ô đang hoạt động theo chiều kim đồng hồ trong vùng chọn

Return : Di chuyển ô đang hoạt động xuống trong vùng chọn

⇧ Return : Di chuyển ô đang hoạt động lên trong vùng chọn

Tab : Di chuyển ô đang hoạt động ngay trong vùng chọn

⇧ Tab : Di chuyển ô đang hoạt động sang trái trong vùng chọn

Làm việc với “Extend Selection”

⇧ → : Mở rộng lựa chọn bởi một ô bên phải

⇧ ← : Mở rộng lựa chọn bởi một ô còn lại

⇧ ↑ : Mở rộng lựa chọn bởi một ô lên

⇧ ↓ : Mở rộng lựa chọn bởi một ô xuống

⌃ ⇧ → : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng

⌃ ⇧ ← : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng bên trái

⌃ ⇧ ↑ : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng lên

⌃ ⇧ ↓ : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng xuống

Fn ⇧ ↑ : Mở rộng lựa chọn lên một màn hình

Fn ⇧ ↓ : Mở rộng lựa chọn xuống một màn hình

Fn ⇧ ⌘ ↓ : Mở rộng lựa chọn ngay một màn hình

Fn ⇧ ⌘ ↑ : Mở rộng lựa chọn bên trái một màn hình

Fn ⇧ ← : Mở rộng lựa chọn để bắt đầu hàng

Fn ⌃ ⇧ ← : Mở rộng lựa chọn đến ô đầu tiên trong bảng tính

Fn ⌃ ⇧ → : Mở rộng lựa chọn đến ô cuối cùng trong bảng tính

Fn F8 : Chuyển đổi chế độ lựa chọn mở rộng

Làm việc với “Select Special”

⌃ G : Hiển thị hộp thoại ‘Go To’

Fn ⌃ ⇧ O : Chọn các ô có ý kiến

⇧ ⌃ Space : Chọn khu vực hiện tại xung quanh ô hiện hoạt

⌘ A : Chọn khu vực hiện tại

⌃ / : Chọn mảng hiện tại

⌃ \ : Chọn chênh lệch hàng

⌃ ⇧| : Chọn sự khác biệt cột

⌃ [ : Chọn tiền lệ trực tiếp

⌃ ⇧ { : Chọn tất cả các tiền lệ

⌃ ] : Chọn người phụ thuộc trực tiếp

⌃ ⇧ }: Chọn tất cả người phụ thuộc

⌘ ⇧ Z : Chỉ chọn các ô hiển thị

Làm việc với “Cell edit mode” 

⌃ U : Chỉnh sửa ô đang chọn

Fn ⇧ F2 : Chèn hoặc chỉnh sửa nhận xét

Esc : Hủy bỏ mục

⇧ → : Chọn một ký tự đúng

⇧ ← : Chọn một ký tự còn lại

⌃ → : Di chuyển một từ phải

⌃ ← : Di chuyển một từ trái

⌃ ⇧ →: Chọn một từ đúng

⌃ ⇧ ← : Chọn một từ còn lại

Fn ⇧← : Chọn để bắt đầu ô

Fn ⇧→  : Chọn đến cuối ô

⌃ Delete : Xóa đến cuối dòng

Delete : Xóa ký tự bên trái con trỏ

Làm việc với “Entering data” 

Return : Nhập và di chuyển xuống

⇧ Return : Nhập và di chuyển lên

Tab  : Nhập và di chuyển sang phải

⇧ Tab : Nhập và di chuyển sang trái

⌃ Return : Nhập cùng một dữ liệu vào nhiều ô

⌃ ; : Chèn ngày hiện tại

⌃ ⇧ : : Chèn thời gian hiện tại

⌃ D : Điền từ ô trên

⌃ R : Điền phải từ ô bên trái

⌃ ‘ : Sao chép công thức từ ô trên

⌃ ⇧ “ : Sao chép giá trị từ ô trên

⌘ K : Thêm siêu liên kết

⌥ ↓ : Hiển thị danh sách AutoComplete

Làm việc với “Formatting”

⌘ 1 : Định dạng (hầu hết) mọi thứ

⌃ ⇧ F : Hiển thị các ô định dạng với tab Phông chữ được chọn

⌘ B : Áp dụng hoặc xóa định dạng in đậm

⌘ I : Áp dụng hoặc xóa định dạng in nghiêng

⌘ U : Áp dụng hoặc loại bỏ gạch dưới

⌘ ⇧ X : Áp dụng hoặc xóa định dạng gạch ngang

⌘ ⇧ W : Thêm hoặc xóa kiểu phông chữ bóng

⌘ ⇧ D : Thêm hoặc xóa kiểu phông chữ phác thảo

⌘ E : Căn giữa

⌘ L : Căn trái

⌘ R : Căn phải

⌃ ⌥ Tab : Thụt lề

⌃ ⌥ ⇧ Tab : Xóa thụt lề

⌘ ⇧ > : Tăng cỡ chữ một bước

⌘ ⇧ < : Giảm cỡ chữ một bước

Làm việc với “Number Formatting”

⌃ ⇧ ~ : Áp dụng định dạng chung

⌃ ⇧ $ : Áp dụng định dạng tiền tệ

⌃ ⇧ % : Áp dụng định dạng tỷ lệ phần trăm

⌃ ⇧ ^ : Áp dụng định dạng khoa học

⌃ ⇧ # : Áp dụng định dạng ngày

⌃ ⇧ @ : Áp dụng định dạng thời gian

⌃ ⇧ ! : Áp dụng định dạng số

Làm việc với “Borders”

⌘ ⌥ 0 : Thêm phác thảo đường viền

⌘ ⌥ → : Thêm hoặc xóa đường viền phải

⌘ ⌥ ← : Thêm hoặc xóa đường viền trái

⌘ ⌥ ↑ : Thêm hoặc xóa đường viền trên cùng

⌘ ⌥ ↓ : Thêm hoặc xóa đáy biên giới

⌘ ⌥ _ : Xóa đường viền

Làm việc với “Formulas”

⌘ T : Chuyển đổi tham chiếu tuyệt đối và tương đối

Fn ⇧ F3 : Mở hộp thoại Insert Function Dialog

⌘ ⇧  T : Ô được chọn ô

^ ‘ : Bật và tắt công thức

⌃ ⇧ A : Chèn đối số hàm

⌃ ⇧ Return : Nhập công thức mảng

Fn F9 : Tính toán bảng tính

Fn ⇧ F9 : Tính toán bảng tính hoạt động

Fn F9 : Đánh giá một phần của công thức

⌃ ⇧ U : Mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức

⌃ A : Hộp thoại hiển thị đối số chức năng

Fn ⌃ F3 : Xác định tên

Fn ⌃ ⇧ F3 : Xác định tên bằng nhãn hàng và cột

↓ Tab : Chấp nhận chức năng với tự động hoàn thành

Làm việc với “Grid Operations”

⌃ I : Chèn hàng, chèn cột

⌃ – : Xóa hàng, xóa cột

Fn Delete : Xóa nội dung của các ô đã chọn

⌃ 0 : Ẩn cột

⌃ 9: Ẩn hàng

⌃ ⇧ 9: Bỏ hàng

⌃ ⇧ 0 : Cột không xác định

⌘ ⇧ K : Nhóm hàng hoặc cột

⌘ ⇧ J : Các hàng hoặc cột Ungroup

⌘ ⇧ K : Mở hộp thoại nhóm

⌘ ⇧ J : Mở hộp thoại Ungroup

⌃ 8 : Ẩn hoặc hiển thị biểu tượng phác thảo

⌥ ⌘ + : Phóng to

⌥ ⌘ – : Thu nhỏ

Làm việc với “Pivot Tables”

⌘ A : Chọn toàn bộ bảng trụ

Space : Chuyển đổi hộp kiểm trường bảng trục

⌘ ⇧ K : Nhóm bảng trụ cột

⌘ ⇧ J : Các mục bảng trụ

Ctrl – : Ẩn mục bảng xoay

Fn F11 : Tạo biểu đồ trục trên bảng tính mới

⌘ ⌥ P : Mở trình hướng dẫn bảng xoay

Làm việc với “Workbook”

fn ⇧ F11 : Chèn bảng tính mới

Fn ⌃ ↓ : Chuyển đến bảng tính tiếp theo

Fn ⌃ ↑ : Chuyển đến bảng tính trước

Fn F6 : Di chuyển đến khung tiếp theo

Fn ⇧ F6 : Di chuyển đến khung trước

^ Tab : Chuyển đến sách bài tập tiếp theo

^ ⇧ Tab : Chuyển đến sách bài tập trước

⌘ M : Giảm thiểu cửa sổ sổ làm việc hiện tại

fn ⌃ F10 : Tối đa hóa cửa sổ sổ làm việc hiện tại

⇧ Click : Chọn bảng tính liền kề

⌘ Click: Chọn bảng tính không liền kề

Fn ⇧ F14 : Chuyển đổi khóa cuộn

^ ⌘ F : Bật chế độ toàn màn hình

Làm việc với “Dialog boxes”

⇧ Tab :Di chuyển đến kiểm soát trước đó

⌃ Tab : Chuyển sang tab tiếp theo

⌃ ⇧ Tab: Di chuyển đến tab trước

Return : Chấp nhận và áp dụng

Space : Đánh dấu và bỏ chọn hộp

Làm việc với “Other”

Fn F7 : Mở hộp thoại Chính tả

Fn ⇧ F7 : Mở hộp thoại Thesaurus

Fn ⌥ F8 : Mở hộp thoại Macro

Fn ⌥ F11 : Mở trình soạn thảo VBA 

⌘ D: Đối tượng trùng lặp

⌘ : Chụp vào lưới

^ 6 : Ẩn hoặc hiển thị các đối tượng

⌘ ⇧ L : Hiển thị hộp thoại Sửa đổi kiểu di động

n ⇧ F10 : Hiển thị menu chuột phải

?  : Hiển thị menu điều khiển

Trên đây là tổng hợp phím tắt Excel trên macbook. Hi vọng các bạn có thể áp dụng thành thục cho bản thân mình nhé.

Đóng góp ý cho bài viết