Tổng hợp phím tắt sử dụng Macbook

Khi sử dụng máy tính Windows hay Macbook, sử dụng phím tắt ngay trên bàn phím sẽ giúp chúng ta tiết kiệm được nhiều thao tác chuột. Bạn mới chuyển sang sử dụng Macbook thời gian gần đây, bạn muốn sử dụng thành thục hơn, bạn muốn tìm hiểu về phím tắt sử dụng để có thể thuận tiện hơn trong công việc của mình.

Bài viết dưới đây, Phamdo18.com sẽ tổng hợp cho các bạn được những phím tắt sử dụng Macbook chi tiết và đầy đủ nhất, từ đó giúp các bạn sử dụng thiết bị được nhanh chóng và linh hoạt hơn.

Tổng hợp phím tắt sử dụng Macbook

Tổng hợp phím tắt sử dụng Macbook chi tiết và đầy đủ nhất

Hành độngPhím tắt
Bắt đầu đọc chính tảNhấn Fn hai lần
Mở bộ chọn mẫuCommand-N
Mở bộ chọn mẫu và hiển thị menu bật lên Ngôn ngữOption-Command-N
Đóng bộ chọn mẫuEsc
Mở tài liệu hiện cóCommand-O
Lưu tài liệuCommand-S
Lưu thànhOption-Shift-Command-S
Nhân bản tài liệuShift-Command-S
In tài liệuCommand-P
Mở Hướng dẫn sử dụng PagesShift-Command-Dấu chấm hỏi (?)
Đóng cửa sổCommand-W
Đóng tất cả các cửa sổOption-Command-W
Thu nhỏ cửa sổCommand-M
Thu nhỏ tất cả các cửa sổOption-Command-M
Chuyển sang chế độ xem toàn màn hìnhControl-Command-F
Phóng toCommand-Dấu ngoặc nhọn phải (>)
Thu nhỏCommand-Dấu ngoặc nhọn trái (<)
Thu phóng đến lựa chọnShift-Command-0
Trả về kích cỡ thựcCommand-0
Hiển thị hoặc ẩn thanh tabShift-Command-T
Hiển thị hình thu nhỏ của trangOption-Command-P
Hiển thị hoặc ẩn thướcCommand-R
Mở cửa sổ Thiết lập trangShift-Command-P
Hiển thị hoặc ẩn đường bao bố cụcShift-Command-L
Hiển thị ký tự định dạng (ký tự ẩn)Shift-Command-I
Chọn một tệp để chènShift-Command-V
Hiển thị cửa sổ MàuShift-Command-C
Ẩn hoặc hiển thị thanh công cụOption-Command-T
Sắp xếp lại một mục trên thanh công cụGiữ Command khi kéo
Xóa một mục khỏi thanh công cụGiữ Command khi kéo khỏi thanh công cụ
Ẩn hoặc hiển thị thanh bên ở phía bên phải của cửa sổ PagesOption-Command-I
Mở tab tiếp theo trong thanh bênControl-Dấu huyền (`)
Mở tab trước trong thanh bênShift-Control-Dấu huyền (`)
Ẩn PagesCommand-H
Ẩn cửa sổ của các ứng dụng khácOption-Command-H
Hoàn tác hành động sau cùngCommand-Z
Làm lại tác vụ cuối cùngShift-Command-Z
Mở tùy chọn PagesCommand-dấu phẩy (,)
Thoát PagesCommand-Q
Thoát Pages và giữ các cửa sổ mởOption-Command-Q

Di chuyển quanh trong tài liệu

Hành độngPhím tắt
Di chuyển một ký tự sang tráiMũi tên trái
Di chuyển một ký tự sang phảiMũi tên phải
Di chuyển một ký tự lùi lại (hoạt động với văn bản từ trái sang phải và từ phải sang trái)Control-B
Di chuyển một ký tự tiến lên (hoạt động với văn bản từ trái sang phải và từ phải sang trái)Control-F
Di chuyển lên dòng trênMũi tên lên
Di chuyển xuống dòng dướiMũi tên xuống
Di chuyển đến đầu của từ hiện tại hoặc trước đóControl-Option-B
Di chuyển sang rìa bên trái của từ hiện tại (hoạt động với văn bản từ trái sang phải và từ phải sang trái)Option-Mũi tên trái
Di chuyển đến cuối của từ hiện tại hoặc trước đóControl-Option-F
Di chuyển sang rìa bên phải của từ hiện tại (hoạt động với văn bản từ trái sang phải và từ phải sang trái)Option-Mũi tên phải
Di chuyển dấu chèn tới đầu vùng văn bản hiện tại (tài liệu, hộp văn bản, hình hoặc ô bảng)Command-Mũi tên lên
Di chuyển dấu chèn tới cuối vùng văn bản hiện tại (tài liệu, hộp văn bản, hình hoặc ô bảng)Command-Mũi tên xuống
Di chuyển tới đầu đoạnControl-A hoặc Option-Mũi tên lên
Di chuyển tới cuối đoạnControl-E hoặc Option-Mũi tên xuống
Di chuyển tới đầu bên trái của dòng hiện tạiCommand-Mũi tên trái
Di chuyển tới đầu bên phải của dòng hiện tạiCommand-Mũi tên phải
Cuộn lên một trang mà không cần phải di chuyển dấu chènFn-Mũi tên lên hoặc Page Up
Cuộn xuống một trang mà không cần phải di chuyển dấu chènFn-Mũi tên xuống hoặc Page Down
Cuộn lên một trang và di chuyển dấu chènOption-Page Up
Cuộn xuống một trang và di chuyển dấu chènControl-V hoặc Option-Page Down
Di chuyển tới đầu tài liệu mà không di chuyển dấu chènHome hoặc Fn-Mũi tên trái
Di chuyển tới cuối tài liệu mà không di chuyển dấu chènEnd hoặc Fn-Mũi tên phải
Căn giữa dấu chèn ở giữa cửa sổ ứng dụngControl-L

Chọn văn bản

Hành độngPhím tắt
Chọn một hoặc nhiều ký tựBấm vào trước ký tự đầu tiên và kéo qua các ký tự bạn muốn chọn
Chọn một từBấm hai lần vào từ đó
Chọn một đoạnBấm ba lần vào đoạn đó
Chọn tất cả các đối tượng và văn bảnCommand-A
Bỏ chọn tất cả đối tượng và văn bảnShift-Command-A
Mở rộng vùng chọn văn bảnBấm vào văn bản, giữ Shift khi bấm vào vị trí khác trong văn bản
Mở rộng vùng chọn thêm một ký tự sang phảiShift-Mũi tên phải
Mở rộng vùng chọn thêm một ký tự sang tráiShift-Mũi tên trái
Mở rộng vùng chọn tới cuối từ hiện tại, sau đó tới cuối các từ tiếp theoOption-Shift-Mũi tên phải
Mở rộng vùng chọn đến đầu từ hiện tạiOption-Shift-Mũi tên trái
Mở rộng vùng chọn đến cuối dòng hiện tạiShift-Command-Mũi tên phải
Mở rộng vùng chọn đến đầu dòng hiện tạiShift-Command-Mũi tên trái
Mở rộng vùng chọn đến dòng bên trênShift-Mũi tên lên
Mở rộng vùng chọn đến dòng bên dướiShift-Mũi tên xuống
Mở rộng vùng chọn đến đầu đoạn hiện tạiOption-Shift-Mũi tên lên
Mở rộng vùng chọn đến cuối đoạn hiện tạiOption-Shift-Mũi tên xuống
Mở rộng vùng chọn đến đầu văn bảnShift-Command-Mũi tên lên hoặc Shift-Home
Mở rộng vùng chọn đến cuối văn bảnShift-Command-Mũi tên xuống hoặc Shift-End
Chọn dấu đầu dòng và văn bản của dấuBấm vào dấu đầu dòng
Di chuyển dấu đầu dòng và văn bản của dấu cùng với các dấu đầu dòng con và văn bản của nóBấm vào dấu đầu dòng và kéo

Định dạng văn bản

Hành độngPhím tắt
Hiển thị cửa sổ Phông chữCommand-T
Hiển thị cửa sổ MàuShift-Command-C
Áp dụng chữ đậm cho văn bản đã chọnCommand-B
Áp dụng chữ nghiêng cho văn bản đã chọnCommand-I
Áp dụng gạch dưới cho văn bản đã chọnCommand-U
Xóa ký tự hoặc vùng chọn trước đóDelete hoặc Control-H
Xóa ký tự hoặc vùng chọn tiếp theoControl-D hoặc Xóa tiến (không có sẵn trên tất cả các bàn phím)
Xóa từ trước dấu chènOption-Delete
Xóa từ sau dấu chènOption-Xóa tiến (không có sẵn trên tất cả các bàn phím)
Xóa văn bản giữa dấu chèn và dấu ngắt đoạn tiếp theoControl-K
Tăng cỡ chữCommand-Dấu cộng (+)
Giảm cỡ chữCommand-Dấu trừ (-)
Giảm (thu hẹp) khoảng cách giữa các ký tự đã chọnOption-Command-Ngoặc trái ([)
Tăng (nới rộng) khoảng cách giữa các ký tự đã chọnOption-Command-Ngoặc phải (])
Chuyển văn bản thành chỉ số trênControl-Shift-Command-Dấu cộng (+)
Chuyển văn bản thành chỉ số dướiControl-Command-Dấu trừ (-)
Chèn phương trìnhOption-Command-E
Căn ngang bằng bên trái văn bảnCommand-Ngoặc móc Trái ({)
Căn giữa văn bảnCommand-Thanh dọc (|)
Căn ngang bằng bên phải văn bảnCommand-Ngoặc móc phải (})
Căn ngang bằng bên trái và ngang bằng bên phải văn bản (căn đều)Option-Command-Thanh dọc (|)
Giảm mức thụt lề của khối văn bản hoặc mục trong danh sáchCommand-Ngoặc trái ([)
Tăng mức thụt lề của khối văn bản hoặc mục trong danh sáchCommand-Ngoặc phải (])
Giảm mức thụt lề của mục trong danh sáchShift-Tab
Tăng mức thụt lề của mục trong danh sáchTab
Chuyển văn bản thành liên kếtCommand-K
Thêm dấu trangOption-Command-B
Cắt vùng chọnCommand-X
Sao chép vùng chọnCommand-C
Sao chép kiểu đoạnOption-Command-C
Dán vùng chọnCommand-V
Dán kiểu đoạnOption-Command-V
Dán và khớp với kiểu của văn bản đíchOption-Shift-Command-V
Sao chép kiểu đồ họa của văn bảnOption-Command-C
Dán kiểu đồ họa của văn bảnOption-Command-V
Thêm khoảng vào (hoặc xóa khoảng khỏi) vùng chọnGiữ Shift khi kéo
Chèn dấu cách không ngắtOption-Thanh dấu cách
Chèn dấu ngắt dòng (xuống dòng mềm)Shift-Return
Chèn dấu ngắt đoạnReturn
Chèn dòng mới sau dấu chènControl-O
Chèn dấu ngắt trangFn-Command-Return
Nhập ký tự đặc biệtControl-Command-Thanh dấu cách
Đổi chỗ các ký tự ở hai phía của dấu chènControl-T
Thêm tài liệu tham khảo EndNoteShift-Option-Command-E
Áp dụng kiểu đoạn, ký tự hoặc danh sách bằng phím tắt của riêng bạnChỉ định phím tắt

Tìm và xóa văn bản, sử dụng nhận xét và kiểm tra chính tả

Hành độngPhím tắt
Xóa ký tự hoặc vùng chọn trước đóDelete
Xóa ký tự hoặc vùng chọn tiếp theoFn-Delete hoặc Xóa tiến (không có sẵn trên tất cả các bàn phím)
TìmCommand-F
Tìm mục tiếp theo (trong khi đang ở trong cửa sổ Tìm)Command-G
Tìm mục trước đó (trong khi đang ở trong cửa sổ Tìm)Shift-Command-G
Đặt văn bản đã chọn vào trường văn bản Tìm & Thay thếCommand-E
Thay thế văn bảnReturn
Cuộn cửa sổ để xem văn bản hoặc đối tượng đã chọnCommand-J
Ẩn cửa sổ Tìm kiếmEsc
Tra cứu từ tại dấu chènControl-Command-D
Hiển thị danh sách các từ để hoàn tất từ đã chọnOption-Esc
Kiểm tra chính tả và ngữ phápCommand-Dấu chấm phẩy (;)
Hiển thị cửa sổ “Chính tả và ngữ pháp”Shift-Command-Dấu hai chấm (:)
Tô sáng văn bảnShift-Command-H
Mở một nhận xét mới cho văn bản, đối tượng hoặc ô bảng được chọnShift-Command-K
Lưu nhận xétCommand-Return
Hiển thị nhận xét tiếp theoOption-Command-K
Hiển thị nhận xét trướcOption-Shift-Command-K
Chấp nhận thay đổi (khi theo dõi thay đổi được bật)Option-Command-A
Từ chối thay đổi (khi theo dõi thay đổi được bật)Option-Command-R
Hiển thị hoặc ẩn số từShift-Command-W
Vào hoặc thoát chế độ xem sửa trang chínhShift-Command-E

Di chuyển, tạo nhóm, tạo lớp và định lại cỡ đối tượng

Hành độngPhím tắt
Chọn tất cả các đối tượngCommand-A
Bỏ chọn tất cả các đối tượngShift-Command-A
Chọn các đối tượng bằng cách kéoTrong tài liệu bố cục trang, kéo từ phần trống của trang xung quanh đối tượng. Giữ Option khi kéo để chọn các đối tượng hướng ra phía ngoài từ điểm bắt đầu.
Cuộn thu phóngDành cho Magic Mouse hoặc bàn di chuột: Option-Command-cuộn
Thêm hoặc xóa đối tượng khỏi lựa chọnGiữ Command khi kéo
Chọn đối tượng trước trên trangShift-Tab
Chọn hoặc bỏ chọn đối tượng bổ sungGiữ Command khi bấm hoặc giữ Shift khi bấm
Di chuyển các đối tượng đã chọnKéo
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm một điểmNhấn một phím mũi tên
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm mười điểmNhấn Shift và một phím mũi tên
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm một pixel trên màn hìnhNhấn một phím mũi tên
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm mười pixel trên màn hìnhNhấn Shift và một phím mũi tên
Sao chép kiểu đồ họaOption-Command-C
Dán kiểu đồ họaOption-Command-V
Áp dụng kiểu hình, nhưng không áp dụng kiểu văn bảnGiữ Option khi bấm vào kiểu hình trong thanh bên ở phía bên phải của cửa sổ Pages
Chuyển đối tượng đã chọn ra phía sauShift-Command-B
Chuyển đối tượng đã chọn lùi lại một lớpOption-Shift-Command-B
Chuyển đối tượng đã chọn ra phía trướcShift-Command-F
Chuyển đối tượng đã chọn lên trước một lớpOption-Shift-Command-F
Nhóm các đối tượng đã chọnOption-Command-G
Bỏ nhóm đối tượng đã chọnOption-Shift-Command-G
Chọn một đối tượng trong nhómBấm hai lần vào đối tượng
Chọn đối tượng tiếp theo trong nhómTab
Chọn đối tượng trước đó trong nhómShift-Tab
Kết thúc sửa đối tượng, sau đó chọn nhómChọn đối tượng trong nhóm, sau đó nhấn Command-Return
Khóa các đối tượng đã chọnCommand-L
Mở khóa các đối tượng đã chọnOption-Command-L
Nhân bản đối tượngGiữ Option khi bấm vào phím mũi tên hoặc giữ Option khi kéo
Cố định chuyển động của đối tượng theo chiều ngang, chiều dọc hoặc đường chéo (45°)Giữ Shift khi kéo
Định cỡ lại đối tượngKéo bộ điều khiển chọn
Tắt hướng dẫn căn chỉnh khi di chuyển hoặc định cỡ lại đối tượngGiữ Command khi kéo
Định cỡ lại đối tượng từ tâmGiữ Option khi kéo bộ điều khiển chọn
Cố định tỷ lệ co giãn khi định cỡ lại đối tượngGiữ Shift khi kéo bộ điều khiển chọn
Cố định tỷ lệ co giãn khi định cỡ lại đối tượng từ tâmGiữ Option-Shift khi kéo bộ điều khiển chọn
Xoay đối tượngGiữ Command khi kéo bộ điều khiển chọn
Xoay đối tượng 45°Nhấn Shift khi xoay
Xoay đối tượng quanh bộ điều khiển đối diện (thay vì tâm)Giữ Option-Command khi kéo bộ điều khiển chọn
Xoay đối tượng 45° quanh bộ điều khiển đối diện (thay vì tâm)Giữ Option-Shift-Command khi kéo bộ điều khiển chọn
Tạo mặt nạ hoặc hủy mặt nạ hình ảnhShift-Command-M
Ẩn các điều khiển mặt nạ hình ảnhReturn, Enter hoặc bấm hai lần
Hiển thị các điều khiển mặt nạ hình ảnhBấm hai lần vào hình ảnh có mặt nạ
Mở menu phím tắt cho mục đã chọnGiữ Control khi bấm vào mục
Thoát sửa văn bản và chọn đối tượngCommand-Return
Chọn đối tượng cần chènShift-Command-V
Xác định văn bản đã chọn làm trình giữ chỗ văn bảnControl-Option-Command-T
Xác định hình ảnh hoặc phim làm trình giữ chỗ phương tiệnControl-Option-Command-I

Sửa đổi hình có thể sửa

Hành độngPhím tắt
Biến hình tùy chỉnh thành hình có thể sửaBấm hai lần vào cạnh của hình
Kéo hình tùy chỉnh bằng công cụ BútOption-Shift-Command-P
Di chuyển một điểm của hình có thể sửaKéo điểm đến vị trí khác
Xóa một điểm của hình có thể sửaBấm vào điểm, sau đó nhấn Delete trên bàn phím.
Thêm một điểm nhọn vào hình có thể sửaGiữ Command khi kéo điểm giữa của đường
Thêm một điểm mượt vào hình có thể sửaKéo điểm giữa của đường
Thêm một điểm Bézier vào hình có thể sửaGiữ Option khi kéo điểm giữa của đường
Thay đổi điểm cong của hình có thể sửa thành điểm gócBấm hai lần vào điểm cong
Tạo hình lại đường cong của điểm mượtKéo đường liền kề với điểm mượt
Tạo hình lại đường cong của điểm BézierBấm vào điểm Bézier và kéo điều khiển

Làm việc với bảng

Hành độngPhím tắt
Thêm hàng bên trên ô đã chọnOption-Mũi tên lên
Thêm hàng bên dưới ô đã chọnOption-Mũi tên xuống
Thêm cột vào bên phải ô đã chọnOption-Mũi tên phải
Thêm cột vào bên trái ô đã chọnOption-Mũi tên trái
Chèn hàng vào cuối bảngOption-Return
Chọn toàn bộ hàng hoặc cộtBấm vào bảng, sau đó bấm vào chữ cái cho cột hoặc số cho hàng
Chọn thêm các hàng khácShift-Mũi tên lên hoặc Shift-Mũi tên xuống
Chọn thêm các cột khácShift-Mũi tên phải hoặc Shift-Mũi tên trái
Chọn thêm các ô khácGiữ Shift khi bấm
Chỉ chọn các ô nội dung trong hàng hoặc cộtBấm hai lần vào chữ cái cho cột hoặc số cho hàng
Di chuyển vùng chọn ô tới đầu hàng tiếp theoChọn một ô ở cột ngoài cùng bên phải, sau đó nhấn Tab
Dừng sắp xếp lại các hàng hoặc cộtNhấn Esc trong khi kéo
Chọn bảng từ vùng chọn ôCommand-Return
Chọn tất cả nội dung trong bảngChọn một ô, sau đó nhấn Command-A
Xóa bảng đã chọn hoặc nội dung của các ô đã chọnDelete
Thay thế nội dung của ô đã chọn bằng nội dung của ô đíchNhấn vào một ô, sau đó kéo tới một ô khác
Sao chép nội dung của ô đã chọn vào ô đíchNhấn vào một ô, sau đó Option-kéo tới một ô khác
Sao chép kiểu ôOption-Command-C
Dán kiểu ôOption-Command-V
Dán và giữ lại kiểu của ô đíchOption-Shift-Command-V
Mở rộng vùng chọn từ ô đã chọn đến ô đíchGiữ Shift khi bấm vào ô đích
Chọn ôBấm vào ô trong bảng đã chọn (bấm hai lần vào ô trong bảng không được chọn)
Thêm ô vào (hoặc xóa ô khỏi) vùng chọnGiữ Command khi bấm vào ô đã chọn hoặc không được chọn
Bắt đầu sửa văn bảnReturn hoặc Enter (trong ô đã chọn)
Tự động căn chỉnh nội dung ôOption-Command-U
Dừng sửa ô và chọn ôCommand-Return
Dừng sửa ô và chọn bảngCommand-Return hai lần
Di chuyển bảng đã chọn thêm một điểmNhấn một phím mũi tên
Di chuyển bảng đã chọn thêm mười điểmNhấn Shift và một phím mũi tên
Cố định chuyển động của bảng theo chiều ngang, chiều dọc hoặc đường chéo (45°)Giữ Shift khi kéo bảng
Định cỡ lại tất cả các cột trong bảng theo tỷ lệChọn bảng, sau đó giữ Shift khi kéo bộ điều khiển định cỡ lại
Chọn ô bên cạnh ở bên trái, phải, trên hoặc dướiNhấn một phím mũi tên (từ ô đã chọn)
Mở rộng vùng chọn ô thêm một ôNhấn Shift và phím mũi tên (từ ô đã chọn)
Chọn ô tiếp theoTab
Chọn ô trướcShift-Tab
Chèn tab khi sửa văn bản hoặc công thứcOption-Tab
Chèn dấu ngắt dòng (xuống dòng mềm) khi sửa văn bản trong ôControl-Return
Chèn dấu ngắt đoạn (xuống dòng cứng) khi sửa văn bản trong ôReturn
Mở trình sửa công thức cho ô không có công thức đã chọnDấu bằng (=)
Mở trình sửa công thức cho ô có chứa công thức hoặc số được định dạngBấm hai lần
Trong trình sửa công thức, xác nhận thay đổiReturn hoặc Tab
Trong trình sửa công thức, hủy thay đổiEsc

Sửa dữ liệu biểu đồ

Hành độngPhím tắt
Hiển thị hoặc ẩn trình sửa Dữ liệu biểu đồShift-Command-D
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn xuốngReturn
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn lênShift-Return
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn sang phảiTab
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn sang tráiShift-Tab
Di chuyển một ký tự sang trái hoặc phảiNhấn phím Mũi tên trái hoặc Mũi tên phải.
Di chuyển lên đầu văn bản hoặc xuống cuối văn bảnNhấn phím Mũi tên lên hoặc Mũi tên xuống
Di chuyển chú giải biểu đồ thêm một điểmChọn chú giải, sau đó nhấn phím mũi tên
Di chuyển chú giải biểu đồ thêm mười điểmChọn chú giải, sau đó giữ Shift và nhấn phím mũi tên

Tạo tham chiếu ô trong công thức

Hành độngPhím tắt
Điều hướng tới và chọn một ôNhấn Option và một phím mũi tên
Mở rộng hoặc thu nhỏ tham chiếu ô đã chọnNhấn Option-Shift và phím mũi tên
Điều hướng tới và chọn ô đầu tiên hoặc cuối cùng trong hàng hoặc cộtNhấn Option-Command và phím mũi tên
Thay đổi tham chiếu ô đã chọn về lại văn bảnChọn tham chiếu và nhấn Option-Return
Chỉ định các thuộc tính tuyệt đối và tương đối của tham chiếu ô đã chọnNhấn Command-K hoặc Shift-Command-K để di chuyển tiến hoặc lùi qua các tùy chọn
Chỉ định các thuộc tính tuyệt đối và tương đối của ô đầu tiên và cuối cùng của tham chiếu ô đã chọnNhấn Option-Command-K hoặc Option-Shift-Command-K để di chuyển tiến hoặc lùi qua các tùy chọn

Lời kết

Bài viết trên đây hi vọng đã giúp các bạn tổng hợp chi tiết tổ hợp phím tắt sử dụng Macbook. Chúc các bạn sử dụng nó thật thành thục và thuận tiện trong công việc của mình hơn nhé.

Nguồn tham khảo : https://support.apple.com/kb/PH23732?viewlocale=vi_VN&locale=nl_NL

Facebook Notice for EU! You need to login to view and post FB Comments!
5/5 - (1 vote)

Đóng góp ý cho bài viết